hoạt động chuyên ngành
Trình độ: Phó giáo sư, Tiến sỹ, bác sỹ
Vị trí quản lý: Phó Giám đốc Bệnh viện
Số năm kinh nghiệm:
LÝ LỊCH KHOA HỌC
| 1. Họ và tên: Phan Hướng Dương | ||||||||||||||||||||||||||||
| 2. Năm sinh: 1970 3. Nam/Nữ: Nam | ||||||||||||||||||||||||||||
| 4. Học hàm: Phó Giáo sư Năm được phong: 2023
Học vị: Tiến sĩ Y học Năm đạt học vị: 2016 |
||||||||||||||||||||||||||||
| 5. Lĩnh vực nghiên cứu trong 5 năm gần đây: | ||||||||||||||||||||||||||||
| Khoa học Tự nhiên | Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ | Khoa học Y dược x | ||||||||||||||||||||||||||
| Khoa học Xã hội | Khoa học Nhân văn | Khoa học Nông nghiệp | ||||||||||||||||||||||||||
| Mã chuyên ngành KH&CN: | 7 | 2 | 1 | 3 | 0 | Tên gọi: Y học | ||||||||||||||||||||||
| 6. Chức danh nghiên cứu: Tiến sĩ
Chức vụ hiện nay: Phó Giám đốc Bệnh viện Nội tiết Trung ương |
||||||||||||||||||||||||||||
| Mobile: 0912017248; E-mail: phanhuongduong@gmail.com | ||||||||||||||||||||||||||||
| 8. Cơ quan công tác: Bệnh viện Nội tiêt Trung ương | ||||||||||||||||||||||||||||
| Tên tổ chức : Bệnh viện Nội tiêt Trung ương
Tên người đứng đầu: TS.BS. Phan Hoàng Hiệp Địa chỉ tổ chức: Đường Nguyễn Bồ, Phường Yên Sở, Hà Nội Điện thoại: 024.6288.5158 Website: https://benhviennoitiet.vn/ |
||||||||||||||||||||||||||||
| 9. Quá trình đào tạo | ||||||||||||||||||||||||||||
| Bậc đào tạo | Nơi đào tạo | Chuyên ngành | Năm tốt nghiệp | |||||||||||||||||||||||||
| Đại học | Đại học Y Hà Nội | Bác sỹ đa khoa | 1993 | |||||||||||||||||||||||||
| Thạc sỹ | Đại học Y Hà Nội | Y tế công cộng | 2001 | |||||||||||||||||||||||||
| Tiến sỹ | Viện Vệ sinh dịch tễ TW | Vệ sinh xã hội học và tổ chức y tế | 2016 | |||||||||||||||||||||||||
| Thực tập sinh khoa học | Trường Đại học Bệnh viện Nancy, Cộng hòa Pháp | Dinh dưỡng lâm sàng | 2009 | |||||||||||||||||||||||||
| Đại học | Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì | Ngôn ngữ Anh | 2023 | |||||||||||||||||||||||||
10. Trình độ ngoại ngữ (mỗi mục đề nghị ghi rõ mức độ: Tốt/Khá/TB) |
||||||||||||||||||||||||||||
| TT | Tên ngoại ngữ | Nghe | Nói | Đọc | Viết | |||||||||||||||||||||||
| 1 | Tiếng Anh | Khá | Khá | Khá | Khá | |||||||||||||||||||||||
11. Quá trình công tác |
||||||||||||||||||||||||||||
| Thời gian
(từ năm … đến năm…) |
Vị trí công tác | Lĩnh vực chuyên môn | Cơ quan công tác | |||||||||||||||||||||||||
| 9/1994 – 8/2006 | Bác sỹ Phòng Chỉ đạo chuyên khoa | Bệnh viện Nội tiết TW | Số 80 Ngõ 82 Yên Lãng – Đống Đa – Hà Nội | |||||||||||||||||||||||||
| 9/2006 – 1/2008 | Phụ trách Khoa Dinh dưỡng | Bệnh viện Nội tiết TW | Số 80 Ngõ 82 Yên Lãng – Đống Đa – Hà Nội | |||||||||||||||||||||||||
| 1/2008 – 1/2013 | Phó trưởng khoa Dinh dưỡng | Bệnh viện Nội tiết TW | Số 80 Ngõ 82 Yên Lãng – Đống Đa – Hà Nội | |||||||||||||||||||||||||
| 11/2008 – 4/2009 | Thực tập dinh dưỡng lâm sàng tại Khoa Đái tháo đường – Béo phì – Các bệnh chuyển hóa | Trường Đại học Bệnh viện Nancy | Cộng hòa Pháp | |||||||||||||||||||||||||
| 23/1/2013 đến nay | Trưởng khoa Dinh dưỡng lâm sàng và Tiết chế | Bệnh viện Nội tiết TW | Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội | |||||||||||||||||||||||||
| 25/3/2013 – 2016 | Phụ trách phòng Truyền thông Giáo dục sức khỏe | Bệnh viện Nội tiết TW | Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội | |||||||||||||||||||||||||
| 26/4/2013 | Phó giám đốc Trung tâm Đào tạo và Chỉ đạo tuyến | Bệnh viện Nội tiết TW | Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội | |||||||||||||||||||||||||
| 10/1/2014 đến 01/2023 | Phó giám đốc Bệnh viện Nội tiết TW kiêm Trưởng khoa Dinh dưỡng lâm sàng và Tiết chế | Bệnh viện Nội tiết TW | Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội | |||||||||||||||||||||||||
| 16/4/2021 đến nay | Bí thư Đảng ủy, Phó giám đốc | Bệnh viện Nội tiết Trung ương | Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội | |||||||||||||||||||||||||
| 12. Các công trình KH&CN chủ yếu được công bố, sách chuyên khảo
(liệt kê công trình tiêu biểu đã công bố trong 5 năm gần nhất) |
||||||||||||||||||||||||||||
| TT | Tên công trình
(bài báo, công trình…) |
Là tác giả hoặc
là đồng tác giả công trình |
Nơi công bố
(tên tạp chí đã đăng/ nhà xuất bản ) |
Năm công bố | ||||||||||||||||||||||||
| I | Tạp chí quốc tế | |||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Chirurgie bariatrique: Qu’est ce qu’un échec? | 1. H.-D. Phan
2. D. Quilliot 3. M.-A. Sirveaux 4. N. Reibel 5. L. Brunaud 6. O. Ziegler |
Obésite, Revue Francophone pour l’estude de l’obesite.
ISSN 1951-5995 |
12/2009 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | Prevalence of Diabetes and prediabetes among Children aged 11-14 years old in Viet Nam | 1. Duong H. Phan
2. Vuong V. Do 3. Long Q. Khuong 4. Hung T. Nguyen |
Jounal of Diabetes Rearch
ISSN: 2314-6745 (Print) |
3/2020 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | Overweight and obesity among Vietnamese school-aged children: National prevalence estimates based on the World Health Organization and International Obesity Task Force definition | 1. Huong Duong Phan
2. Thi Ngoc Phuong Nguyen 3. Phuong Linh Bui 4. Thanh Tung Pham 5. Tuan Vu Doan 6. Duc Thanh Nguyen 7. Hoang Van Minh |
PloS ONE
ISSN:1932-6203
|
12/2020 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | Nutrition status, eating habits and foods intake by gestational diabetes patients in National Hospital of Endocrinology | 1. Phan Huong Duong
2. Nguyen Trong Hung 3. Le Thi Tuyet Nhung 4. Tran Thi Tra Phuong 5. Ha Thi Van 6. Chu Thi Trang 7. Pham Thi Thu Huong 8. Nguyen Thi Lam 9. Nghiem Nguyet Thu 10. Tran Ngoc Luong 11. Le Danh Tuyen |
Journal of Complementary Medicine Research
ISSN: 2146-8397 |
5/2021 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | Assessment of the risk factors associated with type 2 diabetes and prediabetes mellitus: a national survey in Viet Nam. | 1. Duong Huong Phan
2. Trang Thu Vu 3. Vu Tuan Doan 4. Toan Quang Le 5. Thanh Duc Nguyen 6. Minh Van Hoang |
Medicine
Online ISSN: 1536-5964
|
10/2022 | ||||||||||||||||||||||||
| II | Tạp chí quốc gia | |||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Đánh giá hiệu quả can thiệp tiền đái tháo đường ở người thừa cân béo phì tại thành phố Hải Phòng | 1. Phan Hướng Dương
2. Nguyễn Trần Hiển 3. Hoàng Trung Vinh
|
Tạp chí Y học Việt Nam,
ISSN 1859-1868 |
9/2015 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | Một số yếu tố liên quan tới tình hình sử dụng muối và gia vị mặn bổ sung I ốt tại Việt Nam năm 2018 | 1. Phan Hướng Dương
2. Đoàn Tuấn Vũ 3. Nguyễn Quang Chúy 4. Dương Minh Tuấn 5. Nguyễn Đức Thành |
Tạp chí Nội tiết & Đái tháo đường
ISSN 1859-4727
|
2019 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | Tình trạng đinh dưỡng ở người bệnh đái tháo đường típ 2 khi nhập viện tại Bệnh viện Nội tiết Trung ương năm 2019-2020 | 1. Phan Hướng Dương
2. Nguyễn Trọng Hưng 3. Vũ Thị Lan Phương |
Tạp chí Dinh dưỡng & Thực phẩm
ISSN 1859-0381
|
4/2020 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | Tình trạng dinh dưỡng của người bệnh đái tháo đường típ 2 điều trị nội trú tại Bệnh viện Nội tiết Trung ương năm 2020 | 1. Phan Hướng Dương
2. Nguyễn Trọng Hưng 3. Trịnh Thị Ngọc Huyền 4. Nguyễn Thị Hương Lan |
Tạp chí dinh dưỡng và thực phẩm
ISSN 1859-0381 |
3/2021 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | Thực trạng kiến thức thái độ thực hành phòng chống bệnh đái tháo đường tại Việt Nam năm 2020 | 1. Phan Hướng Dương
2. Đoàn Tuấn Vũ 3. Nguyễn Quang Chúy 4. Nguyễn Đức Thành 5. Vương Đình Thành |
Tạp chí Nội tiết & Đái tháo đường
ISSN 1859-4727
|
2022 | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | Chỉ số đường huyết của sản phẩm gạo mầm “GABA Việt Nhật” | 1. Phan Hướng Dương
2. Nguyễn Trọng Hưng 3. Tạ Thùy Linh 4. Vũ Quỳnh Trang 5.Bùi Hồng Phương 6. Nguyễn Đức Thành |
Tạp chí Nội tiết & Đái tháo đường
ISSN 1859-4727
|
Số 69/2023 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | Thuyên giảm bệnh, mục tiêu điều trị mới điều trị bệnh đái tháo đường type 2? | Phan Hướng Dương | Tạp chí Nội tiết & Đái tháo đường
ISSN 1859-4727 |
Số 69/2023 | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | Thực trạng sử dụng muối, gia vị mặn có i-oous ở bếp ăn tập thể khu công nghiệp và nhà hàng đô thị vùng đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ năm 2020 | Phan Hướng Dương | Tạp chí Nội tiết & Đái tháo đường
ISSN 1859-4727
|
Số 74/2024 | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | Tình trạng lo âu của người bệnh đái tháo đường típ 2 điều trị nội trú tại Bệnh viện Nội tiết TW | Phan Hướng Dương | Tạp chí Nội tiết & Đái tháo đường
ISSN 1859-4727 |
Số 74/2024 | ||||||||||||||||||||||||
| V | Sách chuyên khảo | |||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Dinh dưỡng điều trị | 1. Phan Hướng Dương
2. Phạm Thị Dung 3. Nguyễn Đỗ Huy 4. Phạm Ngọc Khái 5. Nguyễn Hùng Long 6. Chu Thị Tuyết 7. Ninh Thị Nhung 8. Trần Quang Trung |
Nhà Xuất bản Y học, | 2017 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | Tài liệu điều trị nội khoa bệnh đái tháo đường | 1. Phan Hướng Dương
2. Trần Ngọc Lương 3. Nguyễn Mạnh Hà 4. Nguyễn Thu Hiền 5. Tôn Thất Kha 6. Lê Quang Toàn 7. Đặng Thị Mai Trang 8. Hoàng Kim Ước |
Nhà xuất bản Y học | 2017 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | Hướng dẫn thực hành xây dựng chế độ dinh dưỡng cho người bệnh đái tháo đường | 1. Phan Hướng Dương
2. Trần Ngọc Lương 3. Nguyễn Trọng Hưng 4. Phạm Thị Kim Thu 5. Nguyễn Thị Hiền 6. Đoàn Tuấn Vũ 7. Nguyễn Thị Ngọc Anh 8. Phạm Thúy Quỳnh 9. Tạ Thùy Linh 10. Vũ Thu Trang 11. Đinh Văn Long 12. Vũ Thị Hạnh 13. Hoàng Hương Giang |
Nhà Xuất bản Y học | 2020 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | Hướng dẫn thực hành xây dựng chế độ dinh dưỡng cho người bệnh đái tháo đường thai kỳ | 1. Phan Hướng Dương
2. Trần Ngọc Lương 3. Nguyễn Trọng Hưng 4. Phạm Thị Kim Thu 5. Nguyễn Thị Hiền 6. Đoàn Tuấn Vũ 7. Nguyễn Thị Ngọc Anh 8. Phạm Thúy Quỳnh 9. Tạ Thùy Linh 10. Vũ Thu Trang 11. Đinh Văn Long 12. Vũ Thị Hạnh 13. Vũ Quỳnh Trang |
Nhà Xuất bản Y học | 2021 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | Hướng dẫn thực hành xây dựng chế độ dinh dưỡng cho người bệnh đái tháo đường có thừa cân -béo phì | 1. Phan Hướng Dương
2. Nguyễn Trọng Hưng 3. Đỗ Thị Mai Anh 4. Nguyễn Thị Ngọc Anh 5. Nguyễn Thị Hiền 6. Trần Ngọc Kiên 7. Tạ Thùy Linh 8. Nguyễn Thị Bích Ngọc 9. Phạm Thúy Quỳnh 10. Lê Hữu Thành 11. Phạm Thị Kim Thu 12. Vũ Quỳnh Trang 13. Vũ Thu Trang 14. Đoàn Tuấn Vũ |
Nhà xuất bản đại học quốc gia Hà Nội | 2022 | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | Hướng dẫn thực hành quản lý bệnh đái tháo đường tại trạm y tế xã, phường | 1. Phan Hướng Dương
2. Trần Ngọc Lương 3. Nguyễn Trọng Hưng 4. Lê Quang Toàn 5. Tôn Thất Kha 6. Nguyễn Mạnh Hà 7. Tạ Kim Anh 8. Hoàng Kim Ước 9. Phạm Thị Lan 10. Đoàn Tuấn Vũ |
Nhà xuất bản Y học | 2022 | ||||||||||||||||||||||||
| 13. Số lượng văn bằng độc quyền sáng chế/ giải pháp hữu ích/ văn bằng bảo hộ giống cây trồng/ thiết kế bố trí mạch tích hợp đã được cấp (nếu có) | ||||||||||||||||||||||||||||
| TT | Tên và nội dung văn bằng | Năm cấp văn bằng | ||||||||||||||||||||||||||
| 14. Số lượng công trình, kết quả nghiên cứu được áp dụng trong thực tiễn (nếu có) | ||||||||||||||||||||||||||||
| TT | Tên công trình | Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng | Thời gian | |||||||||||||||||||||||||
| 15. Các đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì hoặc tham gia trong 5 năm gần đây | ||||||||||||||||||||||||||||
| Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì | Thời gian
(bắt đầu – kết thúc) |
Thuộc Chương trình (nếu có) | Tình trạng
(đã nghiệm thu-xếp loại, chưa nghiệm thu) |
|||||||||||||||||||||||||
| Nghiên cứu phát triển hệ thống trí tuệ nhân tạo sử dụng hình ảnh siêu âm nhân tuyến giáp nhằm sàng lọc và hỗ trợ chẩn đoán ung thư tuyến giáp tại Việt Nam | 2022-nay | KC-4.0/19-25 | Đang thực hiện | |||||||||||||||||||||||||
| Điều tra dịch tễ học bệnh đái tháo đường và các yếu tố nguy cơ ở trẻ em lứa tuổi 11 – 14 toàn quốc năm 2018 | 2019 | Đề tài cấp cơ sở | Đã nghiệm thu | |||||||||||||||||||||||||
| Tình trạng dinh dưỡng và một số yếu tố liên quan ở người bệnh đái tháo đường típ 2 nội trú tại khoa Dinh dưỡng LS & TC Bệnh viện Nội tiết TW | 2020 | Đề tài cấp cơ sở | Đã nghiệm thu | |||||||||||||||||||||||||
| Đánh giá tỷ lệ đái tháo đường type 2, tiền đái tháo đường và một số yếu tố liên quan tại Việt Nam năm 2020 | 2022 | Đề tài cấp cơ sở | Đã nghiệm thu | |||||||||||||||||||||||||
| Tình trạng dinh dưỡng và một số yếu tố liên quan ở người bệnh ung thư tuyến giáp trước điều trị bằng I131 tại Bệnh viện Nội tiết TW | 2023 | Đề tài cấp cơ sở | Đã nghiệm thu | |||||||||||||||||||||||||
| Xác định chỉ số đường huyết của sản phẩm Gạo mầm GABA Việt Nhật | 2023 | Đề tài cấp cơ sở | Đã nghiệm thu | |||||||||||||||||||||||||
| Kiến thức, thái độ và thực hành về bệnh đái tháo đường thai kỳ của người bệnh tại Khoa Nội tiết sinh sản – Bệnh viện Nội tiết Trung ương năm 2022 | 2023 | Đề tài cấp cơ sở | Đã nghiệm thu | |||||||||||||||||||||||||
| 16. Giải thưởng (về KH&CN, về chất lượng sản phẩm, …) | ||||||||||||||||||||||||||||
| TT | Hình thức và nội dung giải thưởng | Năm tặng thưởng | ||||||||||||||||||||||||||
| 17. Kinh nghiệm về quản lý, đánh giá KH&CN (số lượng các Hội đồng tư vấn, xét duyệt, nghiệm thu, đánh giá các chương trình, đề tài, dự án KH&CN cấp quốc gia hoặc tương đương trong và ngoài nước đã tham gia trong 5 năm gần đây) | ||||||||||||||||||||||||||||
| TT | Hình thức Hội đồng | Số lần | ||||||||||||||||||||||||||
| Chủ tich Hội đồng khoa học và đạo đức cấp cơ sở Bệnh viện Nội tiết TW từ năm 2020 đến nay | ||||||||||||||||||||||||||||
| 18. Nghiên cứu sinh đã hướng dẫn bảo vệ thành công (nếu có) | ||||||||||||||||||||||||||||
| TT | Họ và tên | Hướng dẫn hoặc đồng hướng dẫn | Đơn vị công tác | Năm bảo vệ thành công | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | Lê Hữu Lợi | Đồng hướng dẫn | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kon Tum | 2022 | ||||||||||||||||||||||||
| 19. Lĩnh vực chuyên môn sâu có thể tư vấn | ||||||||||||||||||||||||||||
| Nội tiết và chuyển hóa; Dinh dưỡng lâm sàng; Dịch tễ học; Vệ sinh xã hội học và tổ chức y tế. | ||||||||||||||||||||||||||||
ĐỘI NGŨ CHUYÊN GIA Y TẾ
AHLĐ.TTND.PGS.TS Trần Ngọc Lương
Nguyên Bí thư Đảng ủy - nguyên Giám đốc Bệnh viện
TTƯT.TS.BS Phan Hoàng Hiệp
Bí thư Đảng ủy - Giám đốc Bệnh viện
PGS.TS Đỗ Trung Quân
Chủ tịch hội Nội tiết - Đái tháo đường Hà Nội
BS.CKII Phạm Thị Thúy
Trưởng khoa Điều trị theo yêu cầu
ThS.BS Lương Quỳnh Hoa
Trưởng phòng Tổ chức cán bộ Phụ trách Khoa Hoá sinh






